Giá: Liên hệ
Model: SG2K-S/SG2K5-S/SG3K-S
Giá: Liên hệ
Model: SG10KTL-M/SG12KTL-M
Giá: Liên hệ
Model: SG33KTL- M/SG36KTL-M
Giá: Liên hệ
Model: SG50KTL-M-20
Giá: Liên hệ
Model: SG60KTL
Giá: Liên hệ
Model: SG80KTL
Giá: Liên hệ
Model: 4KW-PV18-5048 HM - MUST
Giá: Liên hệ
Model: 3KW-PV18-4048 HM - MUST
Giá: Liên hệ
Model: 2KW-PV18-3024 HM - MUST
Giá: Liên hệ
Model: FOX515
Giá: Liên hệ
Model: A1700
Giá: Liên hệ
Model: H100-705
Giá: Liên hệ
Model: HN-PM070-FD2
Giá: Liên hệ
Model: HN-PM010-FD2A
Giá: Liên hệ
Model: BKN-b
Giá: Liên hệ
Model: BKN
Giá: Liên hệ
Model: BKN
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16; C20; C25; C32; C40; C50; C60; C63
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16; C20; C25; C32; C40; C50; C60; C63
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16
MÁY NÉN KHÍ VÀ THIẾT BỊ NÉN KHÍ
Giá: Liên hệ
Model: VF/CVF/CVFY
Giá: Liên hệ
Model: 1,8/5 / 2,6/5 / 3,5/5
Giá: Liên hệ
Model: XATS/XAS/XAHS/XAMS/XAVS
Giá: Liên hệ
Model: SPINN/GENESIS/FORMULA
Giá: Liên hệ
Model: pole position/Montecarlo/B2800/B6000/B7000/BV
Giá: Liên hệ
Model: PK/TK
Giá: Liên hệ
Model: DIS-685ESS/DIS-600EHS/DIS-1070XS/DIS-13000UB/DIS-1850SB
Giá: Liên hệ
Model: DIS-130LB/DIS-90SB/DIS-180SB2/DIS-390ES
Giá: 5.240.000 vnđ
Model:
LỌC MÁY NÉN KHÍ
Giá: Liên hệ
Model: T-50K-P/T-100K/KY-20A/KY-40A
Giá: Liên hệ
Model: KYO36/KYO60/WB/SKP/KP
Giá: Liên hệ
Model: 50B/80B/100B/150B/200B/250B/300B/350B
Giá: Liên hệ
Model: KTZ/KTV/NKZ/KRS/GPT/HS
Giá: Liên hệ
Model: AP/INOX/MP/MPt/CD/TC/T/TE/TF/MBt/CR/CHT
ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ỐNG
Giá: Liên hệ
Model: JK/JM/JKL
Giá: Liên hệ
Model: E200(Điện)/DD300(Diesel)
Giá: Liên hệ
Model: CD1/MD1/CDA
Giá: Liên hệ
Model: YO/YL/YT/TY16/TY76
Giá: Liên hệ
Model: YN
Giá: Liên hệ
Model: PE175/PE250x400
Giá: Liên hệ
Model: PE175/PE250x400

SG2K-S/SG2K5-S/SG3K-S - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

SG10KTL-M/SG12KTL-M - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

SG33KTL- M/SG36KTL-M - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

SG50KTL-M-20 - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

SG60KTL - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

SG80KTL - Bộ nghịch lưu chuỗi

Bộ nghịch lưu chuỗi Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

Bộ nghịch lưu chuỗi cho hệ thống 1500 Vdc

Hiệu xuất cao; Dễ dàng vận hành và bảo trì; Tiết kiệm đầu tư; Hỗ trợ lưới điện

Hệ thống năng lượng mặt trời cho hộ gia đình 4kW

Hệ thống sử dụng bộ chuyển đổi năng lượng mặt trời tần số cao, hiệu suất lớn phù hợp sử dụng trong hộ gia đình. Hệ thống gồm Pin NLMT 250W/24V*(16 Tấm) + PV18-5048 HM Series 4000W*(1 Cái) + Ắc quy 100Ah/12V*(2 Bình)

Hệ thống năng lượng mặt trời cho hộ gia đình 3kW

Hệ thống sử dụng bộ chuyển đổi năng lượng mặt trời tần số cao, hiệu suất lớn phù hợp sử dụng trong hộ gia đình. Hệ thống gồm Pin NLMT 250W/24V*(12 Tấm) + PV18-4048 HM Series 3000W*(1 Cái) + Ắc quy 100Ah/12V*(2 Bình)

Hệ thống năng lượng mặt trời cho hộ gia đình 2KW

Hệ thống sử dụng bộ chuyển đổi năng lượng mặt trời tần số cao, đa chức năng, hiệu suất lớn phù hợp sử dụng hộ gia đình. Hệ thống gồm Pin NLMT 250W/24VDC*(8 Tấm) + PV18-3024 HM Series 2000W*(1 Cái) + Ắc quy 100Ah/12V*(2 Bình)

Khung giá ABB FOX515

Khung giá ABB FOX515 ( Bộ ghép kênh tiện ích) được sử dụng để xây dựng mạng truyền thông tin cậy cho tất cả các loại dịch vụ tiện ích.

Công tơ điện 3 pha Elster (A1700)

Tần số định mức: 50Hz hoặc 60Hz; Dòng điện: 1A, 2A, 5 A; Cấp chính xác: 0.2s, 0.5s, 1; 2; Module kết nối: RS232 hoặc RS485 Hãng sản xuất: Elster; Xuất xứ: Anh Kèm theo: Quyết định phê duyệt mẫu, kiểm định lần đầu, CO, CQ, Test report

Switch pressure H100-705

Switch pressure H100-705; Hãng sản xuất: United Electric, xuất xứ: USA

Pressure switch HN-P

Hanic; 24 VDC 0 – 70 Bar; Pmax: 105bar; Output: 4-20mA 2DO; Tmax 80 OD 18.8mm; ID 18.3mm M 1.5mm

Pressure switch Hanic

Hanic , 24 VDC 0 – 10 Bar Pmax 15 bar, Out : 4-20mA 2DO , Tmax 80 OD 8.8mm, ID 18.3mm M 1.5mm,

MCB LS - 3 Pha (BKN-b)

Nguồn điện 3 pha; điện áp: 400V; cường độ dòng: 6~63A

MCB LS - 2Pha (BKN)

Nguồn điện 2 pha; Điện áp: 400V; Cường độ dòng: 6~63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB LS 1 pha BKN

Nguồn điện 1 pha; điện áp 230v; cường độ dòng: 6~63A

MCB C&S Wintrip 1pha

MCB ILEC - 3 Pha

Bảo vệ nguồn điện 3 Pha; điện áp: 400V; cường độ dòng: 6~63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB ILEC - 2 pha

Bảo vệ mạch điện; Nguồn điện: 2 pha; Điện áp: 400V; cường độ dòng: 6A ~ 63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB ILEC - 1 Pha

Bảo vệ mạch điện Nguồn điện: 1 pha; Điện áp: 230/400V; Cường độ dòng: 6A, 10A, 16A.... Tiêu chuẩn: IEC 60898

CB bảo vệ động cơ loại từ và nhiệt Schneider

CB bảo vệ động cơ từ và nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, sử dụng phối hợp với rơ le nhiệt bảo vệ động cơ. Chỉ thị tình trạng ON-TRIP-OFF.

Cầu dao dạng khối MCCB Easypact Schneider

Dòng định mức từ 16A đến 600A. Ics = 100% Icu. Trip unit có thể chỉnh định được từ 0.7 đến 1 (loại từ nhiệt TMD. dùng chung một số phụ kiện với Compact NSX. Tiêu chuẩn IEC 947-2.

Cầu dao dạng khối MCCB Easypact Schneider

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống rò. Dòng rò có thể chỉnh được: 0.1/0.3/0.5/1A, Dòng điện định mức từ 63-250A

Máy nén khí KHAI SON (Made in China)

Các model thuộc dòng VF (động cơ điện), CVF, CVFY (động cơ Diesel); lưu lượng khí: 3~12m3/phút; áp lực khí: 7kg/cm2 .

máy nén khí KHAISON (Made in China)

máy nén khí KHAISON, máy di chuyển thuận tiện khi thi công, rất phù hợp cho những công trình chưa có điện .

Máy nén khí trục vít ATLAS COPCO (Made in Belgium)

Máy sấy không khí DRY-ABAC (Made in Italy)

Máy nén khí trục vít ABAC (Made in Italy)

Máy nén khí ABAC (Made in Italy)

Máy nén khí PUMA (Made in Taiwan)

dung tích bình chứa: 40L~500L; áp lực khí nén: 8~16kg/Cm2; điện áp: 220V-380V

Máy nén khí trục vít Chạy Diesel Denyo (Made in Japan)

Đầu nén: trục vít, nén đơn cấp (DIS-1070XS hai cấp), làm mát bằng dầu; áp suất nén: 0.69MPa~1.27MPa; động cơ: diezel phun nhiên liệu trực tiếp, có turbo tăng áp (Isuzu, Hino)

Máy nén khí trục vít chạy Diesel Denyo (Made in Japan)

Đầu nén: trục vít, nén đơn cấp, làm mát bằng dầu; áp suất nén: 0.69MPa~0.7MPa; động cơ: diezel buồng cháy xoáy lốc, phun nhiên liệu trực tiếp-turbo tăng áp (Kubota, Yanmar, Isuzu, Hino); công suất: 12.5kW~80.9kW

Thiết bị nén khí

Thiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị

nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khí

Thiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khíThiết bị nén khí

Thiết bị lọc khí ABAC (Made in Italy)

Bơm kiểm tra áp lực hiệu Kyowa (Made in Japan)

Máy bơm nước chạy xăng Robin, Honda (Made in Japan)

Bơm nước thải công nghiệp TSURUMI (Made in Japan)

Bơm hố móng TSURUMI (Made in Japan)

Máy phun xịt áp lực cao Matra (Made in Italy)

Bơm thả chìm hiệu Matra (made in Italy)

Máy bơm nước hiệu Matra (Made in Italy)

Dây hơi áp lực (Made in Korea)

Tời mặt đất (Made in China)

Tời chạy điện, tời chạy Diesel (Made in China)

Pa lăng cáp dùng điện (Made in China)

Pa lăng xích kéo tay (Made in China)

Palang xích, palang xích lắc tay hiệu Elephant (Made in Japan)

Búa khoan đá

Máy khoan nổ (Made in China)

Máy nghiền đá di động

Máy nghiền đá liên hợp (Made in China)

Máy cấp liệu kiểu rung (Made in China)

Biến tần iE5-1 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-1, SV002IE5-1, SV004IE5-1, SV001IE5-1C, SV002IE5-1C, SV004IE5-1C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 14A, 0.4kW(1/2HP) 2.5A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iE5-2 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-2, SV002IE5-2, SV004IE5-2, SV001IE5-2C, SV002IE5-2C, SV004IE5-2C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 1.6A, 0.4kW(1/2HP) 1.14A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iC5-1 LS 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW

Gồm các model: SV004iC5-1, SV008iC5-1, SV0015iC5-1, SV0022iC5-1, SV004iC5-1F, SV008iC5-1F, SV0015iC5-1F, SV0022iC5-1F; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 5A, 1.5kW(2HP) 8A, 2.2kW(3HP) 12A; Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog: 0~10V / 4~20mA, Điều khiển V/F và sensorless vector, fixed keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),0.1~400Hz, Giao tiếp Built-in EMC Filter, RS485(Tùy chọn)

Biến tần LS dòng iG5A-1 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW

V/F, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU), nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(+10%,-15%),50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, fixed keypad; Dùng cho động có có công suất 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 1A, 1.5kW(2HP) 8A; Gồm các model: SV004IG5A-1, SV008IG5A-1, SV015IG5A-1, SV004IG5A-1FB, SV008IG5A-1FB, SV015IG5A-1FB.

Biến tần iE5-1 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-1, SV002IE5-1, SV004IE5-1, SV001IE5-1C, SV002IE5-1C, SV004IE5-1C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 14A, 0.4kW(1/2HP) 2.5A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iE5-2 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-2, SV002IE5-2, SV004IE5-2, SV001IE5-2C, SV002IE5-2C, SV004IE5-2C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 1.6A, 0.4kW(1/2HP) 1.14A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iC5-1 LS 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW

Gồm các model: SV004iC5-1, SV008iC5-1, SV0015iC5-1, SV0022iC5-1, SV004iC5-1F, SV008iC5-1F, SV0015iC5-1F, SV0022iC5-1F; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 5A, 1.5kW(2HP) 8A, 2.2kW(3HP) 12A; Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog: 0~10V / 4~20mA, Điều khiển V/F và sensorless vector, fixed keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),0.1~400Hz, Giao tiếp Built-in EMC Filter, RS485(Tùy chọn)

Biến tần LS dòng iG5A-1 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW

V/F, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU), nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(+10%,-15%),50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, fixed keypad; Dùng cho động có có công suất 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 1A, 1.5kW(2HP) 8A; Gồm các model: SV004IG5A-1, SV008IG5A-1, SV015IG5A-1, SV004IG5A-1FB, SV008IG5A-1FB, SV015IG5A-1FB.

Phụ kiện biến tần, Key pad

Gồm các loại: (LCD Key pad, Remote Cable(1m, 2m, 3m, 5m), MODBUS RTU, COPYUNIT, NEMA OPTION(1, 2))

Biến tần iE5-1 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-1, SV002IE5-1, SV004IE5-1, SV001IE5-1C, SV002IE5-1C, SV004IE5-1C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 14A, 0.4kW(1/2HP) 2.5A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iE5-2 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-2, SV002IE5-2, SV004IE5-2, SV001IE5-2C, SV002IE5-2C, SV004IE5-2C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 1.6A, 0.4kW(1/2HP) 1.14A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iC5-1 LS 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW

Gồm các model: SV004iC5-1, SV008iC5-1, SV0015iC5-1, SV0022iC5-1, SV004iC5-1F, SV008iC5-1F, SV0015iC5-1F, SV0022iC5-1F; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 5A, 1.5kW(2HP) 8A, 2.2kW(3HP) 12A; Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog: 0~10V / 4~20mA, Điều khiển V/F và sensorless vector, fixed keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),0.1~400Hz, Giao tiếp Built-in EMC Filter, RS485(Tùy chọn)
lên đầu trang

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐẠI NGUYÊN

Máy phát điện DENYO, AKSA, ONIS VISA, KYO, ELEMAX

Biến tần LS, Biến tần Siemens, Biến tần Shihlin

Thiết bị điện siemens , Thiết bị điện LS Korea, Thiết bị điện Himel

Máy xây dựng, công cụ xây dựng
Phụ kiện tủ điện, thiết bị đóng cắt, MCB, MCCB, ACB, RCCB