Giá: Liên hệ
Model: BKN-b
Giá: Liên hệ
Model: BKN
Giá: Liên hệ
Model: BKN
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16; C20; C25; C32; C40; C50; C60; C63
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16; C20; C25; C32; C40; C50; C60; C63
Giá: Liên hệ
Model: C6; C10; C16
Giá: Liên hệ
Model: EZC250/EZC400
Giá: Liên hệ
Model: EZC100
Giá: Liên hệ
Model: IK60N/IC60N
Giá: Liên hệ
Model: EZ9F
Giá: 17.000 vnđ
Model: WEV5001SW
Giá: 19.000 vnđ
Model: WEVH5531
Giá: 631.000 vnđ
Model: Wf4330
Giá: 448.000 vnđ
Model: WF6330
Giá: 263.000 vnđ
Model: WN1518R
Giá: 922.000 vnđ
Model: WK6330
Giá: 475.000 vnđ
Model: WF2330B
Giá: 447.000 vnđ
Model: WK1330
Giá: 178.000 vnđ
Model: WK2315
Giá: 377.000 vnđ
Model: EE8123-821
Giá: 190.000 vnđ
Model: TB11802459
Giá: 1.030.000 vnđ
Model: TB38809NE7
Giá: 920.000 vnđ
Model: TB118
Giá: 1.280.000 vnđ
Model: TB2128E7
Giá: 690.000 vnđ
Model: TB35809NE5
Giá: 970.000 vnđ
Model: TB5560187N
Giá: 570.000 vnđ
Model: TB178
Giá: 1.280.000 vnđ
Model: TB2118E7
Giá: 1.500.000 vnđ
Model: BKW2503Y
Giá: 820.000 vnđ
Model: BJJ23022-8, BJJ23032-8
Giá: 699.000 vnđ
Model: BJJ23030-8
Giá: 330.000 vnđ
Model: BJS3020NA2 - BJS30208A2
Giá: 77.000 vnđ
Model: BS11106TV - BS1114TV
Giá: 8.350.000 vnđ
Model: BBW3400KY - BBW3175KY
Giá: 670.000 vnđ
Model: BBW310Y - BBW330Y
Giá: 850.000 vnđ
Model: BBW240SKY, BBW250SKY
Giá: 550.000 vnđ
Model: BBDE20631CNV - BBDE26331CNV
Giá: 580.000 vnđ
Model: BBD4064CA - BBD4404CNV
Giá: 412.000 vnđ
Model: BBD3063CNV - BBD3403CNV
Giá: 233.000 vnđ
Model: BBD2062CNV - BBD2042CNV
Giá: 80.000 vnđ
Model: BBD1061CNV - BBD1401CNV
Giá: Liên hệ
Model: MK201A/MK202A/MK231A/MK232A
Giá: Liên hệ
Model: MK203A/ MK204A/ MK233A/ MK234A
Giá: Liên hệ
Model: DKNSPS/ MKL/ MKH/ SS/ TS/ TPM
Giá: Liên hệ
Model: TM/ DSS/ CSD/ DKN
Giá: Liên hệ
Model:
Giá: Liên hệ
Model: PACV/ PACN
Giá: Liên hệ
Model: WKV/ WKA/ 141R/ 0138-50/ 0137-12
Giá: Liên hệ
Model: SRM/ RM/ HM/ KMSC/ KMSR
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng PM
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng AKK
Giá: Liên hệ
Model: AK4-TF(5x20)
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng AK
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DK
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DK
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DK
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DKBB
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DKP
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng DKB
Giá: Liên hệ
Model: HDSM/HDPS
Giá: Liên hệ
Model: HDSF
Giá: Liên hệ
Model: HDPM
Giá: Liên hệ
Model: HLD11
Giá: Liên hệ
Model: HLAY7
Giá: Liên hệ
Model: FIX/DRAW OUT - HDW6
Giá: Liên hệ
Model: HDR695
Giá: Liên hệ
Model: HDR618
Giá: Liên hệ
Model: HDRN32
Giá: Liên hệ
Model: HDC6...00M7
Giá: Liên hệ
Model: HDC6...11M7
Giá: Liên hệ
Model: HDPZ50PR---IP30F
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IS7-4/NO/SO/SP
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IP5A-4
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IG5A-2~IG5A-2FB
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng iG5A-1
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng iC5-1
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng iE5-2
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng iE5-1
Giá: Liên hệ
Model: APD30C/APD220C
Giá: Liên hệ
Model: SHW190
Giá: Liên hệ
Model: ELP, ELPG, ELPHN,ELPH, ELPJ,ELPM
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng ZCT
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng MK
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng PFRLCD
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng PFR
Giá: Liên hệ
Model: Các loại Key pad sử dụng cho biến tần LS
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IS7-2N
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IP5A-2N
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng IG5A-4, IG5A-4FB
Giá: Liên hệ
Model: Công tơ điện tử 3pha (ME-40m) (ME-41m)
Giá: Liên hệ
Model: Đồng hồ cơ điện tử 3pha (MV3Tb)
Giá: Liên hệ
Model: Công tơ 3pha
Giá: Liên hệ
Model: Công tơ điện tử 1pha
Giá: Liên hệ
Model: Công tơ 1pha CV140
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSRB4P
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSRB2P
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSMBS4C (6kA, 10kA)
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSMBS3C (6kA, 10kA)
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSMBS2C (6kA, 10kA)
Giá: Liên hệ
Model: Các model thuộc dòng CSMBS1C (6kA, 10kA)
Giá: Liên hệ
Model: TC1D
Giá: Liên hệ
Model: LC1FDP
Giá: Liên hệ
Model: TC1D
Giá: 5.240.000 vnđ
Model: WD-10/400D WD-20/500D
Giá: 5.240.000 vnđ
Model: WD-10/400D WD-20/500D
Giá: Liên hệ
Model:
Giá: Liên hệ
Model:

MCB LS - 3 Pha (BKN-b)

Nguồn điện 3 pha; điện áp: 400V; cường độ dòng: 6~63A

MCB LS - 2Pha (BKN)

Nguồn điện 2 pha; Điện áp: 400V; Cường độ dòng: 6~63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB LS 1 pha BKN

Nguồn điện 1 pha; điện áp 230v; cường độ dòng: 6~63A

MCB C&S Wintrip 1pha

MCB ILEC - 3 Pha

Bảo vệ nguồn điện 3 Pha; điện áp: 400V; cường độ dòng: 6~63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB ILEC - 2 pha

Bảo vệ mạch điện; Nguồn điện: 2 pha; Điện áp: 400V; cường độ dòng: 6A ~ 63A; tiêu chuẩn: IEC 60898

MCB ILEC - 1 Pha

Bảo vệ mạch điện Nguồn điện: 1 pha; Điện áp: 230/400V; Cường độ dòng: 6A, 10A, 16A.... Tiêu chuẩn: IEC 60898

CB bảo vệ động cơ loại từ và nhiệt Schneider

CB bảo vệ động cơ từ và nhiệt, bảo vệ ngắn mạch, sử dụng phối hợp với rơ le nhiệt bảo vệ động cơ. Chỉ thị tình trạng ON-TRIP-OFF.

Cầu dao dạng khối MCCB Easypact Schneider

Dòng định mức từ 16A đến 600A. Ics = 100% Icu. Trip unit có thể chỉnh định được từ 0.7 đến 1 (loại từ nhiệt TMD. dùng chung một số phụ kiện với Compact NSX. Tiêu chuẩn IEC 947-2.

Cầu dao dạng khối MCCB Easypact Schneider

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống rò. Dòng rò có thể chỉnh được: 0.1/0.3/0.5/1A, Dòng điện định mức từ 63-250A

Cầu dao dạng khối MCCB Easypact Schneider

Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt. Dòng điện định mức từ 100 - 600A. Dòng cắt ngắn mạch tại 415V: 18, 25, 36, 50kA. Tiêu chuẩn IEC 60947-2, JIS C 8201, NEMA AB1.

Cầu dao dạng khối MCCB - Schneider

EASYPACT Schneider, Dòng ngắt mạch tại 415V: 7.5, 10, 15, 30kA; Bảo vệ theo nguyên lý từ nhiệt; đòng định mức 15 - 100A; Tiêu chuẩn: IEC 60947-2, JIS C 8201, NEMA AB1.

Thiết bị chống sét lan truyền Acti9 SPD - Schneider

Thiết bị chống sét lan truyên Acti9 - Schneider

Rơ le điều khiển ITL 2pha Schneider

Rơ le điều khiển ITL 2pha Schneider, rơ le điều khiển bằng tín hiệu xung.

khởi động từ Acti9 Contactor Schneider

khởi động từ Acti9 Contactor Schneider

Cầu dao tự động Acti9 RCBO Schneider

Cầu dao tự động Acti9 RCBO Schneider bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống dòng rò.

Cầu dao tự động chống dòng rò Acti9 - RCCB Schneider

Cầu dao tự động bảo vệ dòng rò Acti9 - RCCB Schneider

Cầu dao tự động Acti9 MCB Schneider

Cầu dao tự động Acti9 MCB Schneider bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

cầu dao tự động EASY9 - RCBO Schneider

cầu dao tự động EASY9 - RCBO Schneider bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống dòng rò.

Cầu dao chống dòng rò Schneider EASY9 - RCCB

EASY9 - RCCB tự động chống dòng rò, nguồn điện: 2p, 4p.

Cầu dao tự động MCB - Schneider

Cầu dao tự động MCB-Schneider bảo vệ chống dòng quá tải, dòng ngắn mạch, theo tiêu chuẩn IEC 60898-1.

Công Tắc đơn Panasonic

Công tắc đơn 250VAC - 16A, cắm nhanh, bắt vít, đóng gói: 200 cái/thùng.

Công tắc đơn loại nhỏ Panasonic

Công tắc đơn loại nhỏ, 250VAC - 16A, đóng gói 100 cái/thùng.

Phích cắm kín nước Panasonic

Phích cắm kín nước; 250V 30A 3P

Phích cắm locking Panasonic

Phích cắm locking; locking plug

Ổ cắm đôi Panasonic

• Ổ cắm đôi 3 chấu dùng cho phích dẹp; 5A x 125V

Ổ cắm kín bụi Panasonic

Ổ cắm locking kín bụi, 250V 30A 2P + Ground

Ổ cắm locking Panasonic

Ổ cắm locking gắn âm

Ổ cắm chuyên dùng Panasonic - WK1330

Ổ cắm chuyên dùng loại gắn nổi.

Ổ cắm Locking Panasonic - WK2315

Ổ cắm locking loại nổi , màu đen

Công tắc quang điện Panasonic - EE8123-821

Công tắc quang điện, Cảm biến ánh sáng tự động bật khi trời tối, tắt khi trời sáng.

pin công tắc đồng hồ Panasonic

Pin dùng cho công tắc đồng hồ TB118 Panasonic

công tắc đồng hồ Panasonic - TB38809NE7

- Dạng gắn nổi và gắn thanh DIN, loại cơ, Dễ nhận thấy với giao diện đồng hồ, Mô hình hàng ngày, loại hộp nổi, Thời gian thiết lập tối thiểu 15 phút, Kích thước: 72(W) x 107.6(H) x 44.5(D)mm.

Công Tắc đồng hồ panasonic - TB118

Chế độ ON/OFF được thiết lập riêng biệt, loại cơ, Cài đặt dễ dàng, loại hàng ngày, Có công tắc chỉnh ON/OFF bằng tay, Kích thước: 72(W) x 123(H) x 50(D)mm.

Công tắc đồng hồ Panasonic - TB2128E7

Dạng gắn nổi và gắn thanh DIN, loại điện tử, Mô hình loại hàng tuần, Dễ dàng cài đặt bằng công tắc chức năng, Khả năng chịu tải lớn lên đến 30A - Kích thước: 76(W) x 112(H) x 44(D)mm.

Công tắc đồng hồ Panasonic - TB35809NE5

Dạng gắn nổi và gắn thanh DIN, loại cơ, Dễ nhận thấy với giao diện đồng hồ, Mô hình hàng ngày, loại hộp nổi, Thời gian thiết lập tối thiểu 15 phút - Kích thước: 72(W) x 107.6(H) x 44.5(D)mm.

Công tắc đồng hồ Panasonic - TB5560187N

- Loại Cơ gắn thanh DIN - 98 chế độ cài đặt - 220 - 240VAC 50/60Hz - 16A - Thời gian cài đặt tối thiểu: 15 phút - Pin dự trữ 300 giờ

Công tắc đồng hồ Panasonic - TB178

- SPST Type - 220 - 240VAC, 50Hz, 15A - 6 chế độ cài giờ - Thời gian cài tối thiểu 30 phút - Không có pin dự trữ - 6 operation, min time set up 30 minutes, W/o battery Model TB178

Công tắc đồng hồ Panasonic - TB2118E7

- Loại Điện tử hộp nổi - 190-240VAC, 50-60Hz, 30A - 4 chế độ cài giờ ( 2 bật - 2 tắt ) - Thời gian cài tối thiểu 1 phút - Có pin dự trữ 5 năm

Bộ ngắt mạch an toàn HB - 2 pha Panasonic

Cầu dao tự động Panasonic, ngắt mạch điện tự động an toàn, bảo vệ dòng rò, quá tải.

Bộ ngắt mạch an toàn HB - 2 pha Panasonic

Cầu dao tự động bảo vệ dòng rò Panasonic, ngắt mạch an toàn bảo vệ quá tải, ngắn mạch, bảo vệ dòng rò, nguồn điện: 2 pha; điện áp: 240VAC, cường độ dòng điện: 30A; dòng cắt danh định: 1,5kA.

Bộ ngắt mạch an toàn HB - 2 pha Panasonic

Cầu dao tự động Panasonic tự động ngắt mạch điện, bảo vệ dòng rò, quá tải, nguồn điện: 2 pha; Điện áp: 240VAC; dòng định mức: 30A; dòng cắt danh định: 2,5kA

Cầu dao tự động 2 pha Panasonic

Cầu dao tự động 2 Pha Panasonic ngắt mạch điện an toàn tự động, bảo vệ dòng rò, nguồn điện: 2 pha, điện áp: 240VAC.

Bộ ngắt mạch an toàn HB - 2 pha Panasonic

Cầu dao tự động Panasonic ngắt mạch điện an toàn, bảo vệ dòng rò, nguồn điện 2 pha, điện áp 240VAC.

Cầu dao dạng khối MCCB 3 pha - Panasonic

Cầu dao dạng khối MCCB - Panasonic đóng ngắt mạch điện tự động, bảo vệ quá tải, ngắn mạch; tiêu chuẩn: IEC 60947-2

Cầu dao dạng khối MCCB 3 pha Panasonic

Cầu dao dạng khối 3pha panasonic tự động bảo vệ mạch quá tải và ngắn mạch - Số cực: 3P - Tiêu chuẩn: IEC 60947-2

Cầu dao dạng khối 2pha panasonic (BBW240SKY - MCCB)

Cầu dao dạng khối MCCB panasonic, đóng ngắt mạch tự độngbảo vệ quá tải và ngắn mạch, tiêu chuẩn: IEC 60947-2.

Cầu dao tự động chống rò 2 pha Panasonic (BBDE20631CNV - RCBO)

Cầu dao tự động chống RCBO; nguồn điện 2pha; bảo vệ chống dòng rò và quá tải; tiêu chuẩn: IEC 601009.

Cầu dao tự động DIN - Panasonic (BBD4064CA - MCB)

Cầu dao tự động DIN - Panasonic, tự động bảo vệ quá tải, ngắn mạch, tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947.

Cầu dao tự động 3 pha DIN - Panasonic (BBD3063CNV - MCB)

Cầu dao tự động DIN - Panasonic, tự động bảo vệ quá tải, ngắn mạch, theo tiêu chuẩn IEC 60898, IEC 60947

Cầu dao tự động 2 pha Panasonic (BBD2062CNV -MCB)

Cầu dao tự động DIN - Panasonic,tự động bảo vệ mạch quá tải, ngắn mạch, ngắt điện nhanh hơn, dòng điện chạy qua tiếp điểm ổn định giúp giảm hao mòn, tăng tuổi thọ thiết bị, tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947.

Cầu dao tự động 1 pha DIN - Panasonic (BBD1061CNV - MCB)

Cầu dao tự động DIN - Panasonic, tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch, độ bền cao, an toàn cho thiết bị và người sử dụng, tiêu chuẩn IEC 60898, IEC 60947.

Rơ le bảo vệ mất pha và ngược pha (MX MIKRO)

Rơ le bảo vệ mất pha và ngược pha MX50, MX100; Chức năng bảo vệ Mất pha và Ngược pha; Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED; Nguồn cung cấp: 400V AC (+/-20%); Gắn trên socket 11 chân tròn; Rất tiện lợi khi sử dụng cho các động cơ, bảo vệ tốt cho các động cơ 3pha.

Rơ le chuyên dụng bảo vệ motor (MPR MIKRO)

Rơ le chuyên dụng bảo vệ motor MPR; Hiển thị số bằng LED 7 đoạn; Nguồn cung cấp: 85 - 265VAC hoặc 110 - 370VAC; Lưu lại giá trị lỗi. Lập trình bằng nút nhấn mềm; Bảo vệ quá tải nhiệt: 1 - 40s;Bảo vệ ngắn mạch, thấp dòng, mất cân bằng pha, Bảo vệ chạm đất, Bảo vệ mất pha, ngược pha, Bảo vệ kẹt rotor, Có 2 tiếp điểm ngõ ra, Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 110 mm

Rơ le bảo vệ chạm đất(MK MIKRO)

Rơ le bảo vệ chạm đất MK MIKRO; Hiển thị số bằng LED 7 đoạn; Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED; Lập trình giá trị cài đặt; Dòng đ ịnh mức: 5A ; Nguồn cung cấp : 198 đến 265 V AC; Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình; Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất); Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 2

Rơ le bảo vệ kết hợp quá dòng và chạm đất (MK MIKRO)

MK220L, MK2200, MK1000A; giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 Modbus-RTU hoặc RS232; Màn hình hiển thị LCD; Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED; Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm; Dòng đ ịnh mức : In = 1A hoặc 5A; Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 340V DC hoặc đặt hàng; 4 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố Relay (IRF contact); Ghi lại 50 mã sự cố, 250 mã sự kiện và 30 cảnh báo trước đó; Bảo vệ sự cố máy cắt; Có 2 tín hiệu đầu vào riêng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 VAC; tiêu chuẩn IEC 60255 - 26

Rơ le bảo vệ quá dòng (MK MIKRO)

MK203A, MK204A, MK233A, MK234A; Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn; Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED; Lập trình giá trị cài đặt; Dòng định mức : 5A ; Nguồn cung cấp : 198 đến 265 V AC; Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình; Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất).

Rơ le bảo vệ công suất ngược (RPR MIKRO)

Rơ le bảo vệ công suất ngược RPR MIKRO; bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ Motor; Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED; Cài đặt thông số bằng núm xoay; Nguồn cung cấp: 380/440VAC, Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 142 mm

Phụ kiện Domino

Phụ kiện Domino

Barrier Terminal Block

Model: 0113-11XX, DT-29-A03W-XX, P-850, P-810W

Panel feed through Terminal Block (PACV, PACN)

SCREWLESS TERMINAL BLOCK (WKV, WKA, 141R, 0138-50, 0137-12)

INTERFACE MODULE (SRM, RM, HM, KMSC, KMSR - Domino)

Thiết bị đầu cuối PCB (ECH, EK - Domino Dinkle)

Model: ECH350VM, EK350V4L, EK381V3L, EK350A, EK350V, 0134-40

Bảng gắn Domino (PM - Domino Dinkle)

Gồm các dòng: PM4N, PM6N, PM2.5N, PM2.5W, PM2.5WS, PM2.5WSH

Domino hai tầng (AKK - Domino Dinkle)

Double-level spring terminal block AKK1.5, AKK2.5, AKK4, điện áp định mức 300V, dòng định mức 10A~20A, màu xám.

Domino Cầu chì (AK4-TF(5x20) - Domino Dinkle)

Fuse spring terminal block 4mm², Cầu nối dây cho cầu chì 5x20mm, đường kính dây 0.2-4mm², điện áp định mức 300V, dòng định mức 10A, rộng 6.1mm.

Domino nối đất (AK - Domino Dinkle)

Các dòng: AK1.5-PE, AK2.5-PE, AK4-PE, AK6-PE, AK10-PE

Domino điều khiển (AK - Domino Dinkle)

Spring Terminal block AK1.5, AK2.5, AK4, AK6, AK10, 1K16, AK32, điện áp định mức 600V, dòng định mức 15A~105A, màu xám

Cầu đấu dây loại nhỏ Dinkle (DK - Domino)

Terminal Mini DK2.5P, DK4P, DK6P, DK2.5S, DK4S, DK6S, đường kính dây 0,5~6mm, điện áp định mức 300V, dòng định 20A~50A, màu xám

Cầu đấu dây terminal disconnect Dinkle (DKTD6, DKTD6N, DKTL6 - Domino)

Current Terminal Block,Terminal dòng 42A~48A, điện áp 600V, màu xám dùng để kiểm tra current transfor

Cầu đấu dây dạng hai tầng (DKK2.5N, DKK4N - Domino)

điện áp định mức 600V, dòng định mức 20A~30A, màu xám

Cầu đấu dây cầu chì Dinkle (DK4N-TF - Domino)

Cầu đấu dây dạng nối đất Dinkle (DK - Domino)

Gồm các dòng DK10N-PE, DK6N-PE, DK4N-PE, DK2.5N-PE

Cầu đấu dây điều khiển Dinkle (DK - Terminal block)

Gồm các dòng: DK2.5N, DK4N, DK6N, DK10N, DK16N, DK35N; điện áp định mức 600V, dòng định mức 20A ~150A, màu xám

Cầu đấu dây dạng hai tầng Dinkle (DKBB - Domino)

gồm dòng:DKBB10, DKBB20; điện áp 600V; dòng định mức: 10A, 20A; màu đen

Cầu đấu dây dạng khối Dinkle (DKP - Domino)

Cầu đấu dây dạng tép (DKB - Domino Dinkle) 15A~475A

Gồm các dòng: DKB10, DKB20, DKB80, DKB100; màu đen; sử dụng cho dòng từ 15A~475A

Ổ cắm nối di động Himel - HDSM,HDPS

Điện áp:230/400VAC; số cực: 3pha, 4pha, 5pha; cấp bảo vệ: IP44 & IP67; tiêu chuẩn: IEC 60309-1-2

Ổ cắm cố định Himel - HDSF

Điện áp: 230/400VAC; dòng định mức: 3pha, 4pha, 5pha; cấp bảo vệ: IP44 & IP67; tiêu chuẩn: IEC 60309-1-2

Phích cắm Himel - HDPM

Điện áp: 230/400VAC; số cực: 3pha, 4pha, 5pha; dòng định mức 16-125A; bảo vệ theo cấp IP44 & IP67; tiêu chuẩn IEC 60309-1-2

Đèn báo pha Himel (HLD11)

Đèn báo dạng Led; Màu Sắc đa dạng: xanh lá, đỏ, vàng, trắng, xanh dương; điện áp (AC/DC): 24V~220V; khả năng chịu nhiệt cao

Nút nhấn công tắc xoay Himel (HLAY7)

Khả năng chịu nhiệt độ cao, bảo vệ theo cấp IP55/IP65, màu sắc đa dạng, tuổi thọ cao, tiêu chuẩn IEC 60947-5

Công tắc xoay Himel (HLAY7)

Màu sắc đa dạng, tuổi thọ cao; chịu được nhiệt độ: -5oC ~ +40oC; bảo vệ theo cấp: IP55/IP65; tiêu chuẩn: IEC 60947-5

Cầu dao tự động dạng khối có tinh chỉnh (HDM6S-Himel MCCB)

nguồn điện: 3 pha, 4pha; dòng định mức: 16A~630A; khả năng ngắt dòng mạch tại AC415V: 50kA, 70kA; Dòng cài đặt hiệu chỉnh từ (Ir): 0.8/0.9/0.1In; phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60947-2

Thiết bị bảo vệ Himel (HDP6 - motor CB)

Điện áp: 400-415VAC; nguồn điện: 3pha; điện áp ngắt dòng: 6kV; tiên chuẩn: IEC 60947 - 1, 60947 - 2 & 60947 - 4 - 1

Máy cắt không khí Himel - HDW6

Model: FIX, DRAW OUT; Nguồn điện: 3pha; Dòng điện: 630-3200A; Khả năng ngắt mạch Icu: AC400V:80kA, 120kA; phụ kiện: MX, XF, tiếp điểm phụ

GD200A - BIẾN TẦN ĐA NĂNG THẾ HỆ MỚI

Điều khiển Advanced Sensoless Vector và U/F Space Vector PWM; Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh <20 ms; Ngõ vào: 8 digital, 1 high speed pulse, 3 analog. Ngõ ra: 2 relay, 1 digital, 1 high speed pulse, 2 analog; Tích hợp nhiều tính năng điều khiển các loại máy khác nhau; Tích hợp bộ lọc IEC 61800-3 C3, tích hợp bộ hãm động năng với công suất đến 30 kW; Tiêu chuẩn: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC; Dải công suất: 3P, 220 VAC, 0.75 - 55 kW, 3P, 380 VAC, 1.5 - 500 kW

Biến tần CHV190 chuyên dụng cho cẩu trục

Công suất: 18.5~500KW; Vectorize V/F (SVPWM), Sensorless vector (SVC), Vector control with card PG (VC); Điện áp vào: AC 3 Pha 380V±15% ( 18.5~50KW); Tần số ngõ ra: 47~63Hz; Điện áp ngõ ra: 0~ Điện áp vào; Tần số ngõ ra: 0~400Hz

CHV160A- Biến tần chuyên cho cung cấp nước

Công suất: 5.5~132KW; V/F Control; Điện áp vào: AC 3 Pha 380V±15%; Điện áp ngõ ra: 0~ Điện áp vào; Tần số ngõ ra: 47~63 Hz; Tần số ngõ ra: 0~400 Hz

Rơ le nhiệt Himel - HDR695

Bảo vệ mạch điện và các thiết bị sử dụng điện; tiêu chuẩn: IEC 60947-4-1

Rơ le nhiệt Himel - HDR618

Bảo vệ mạch điện và các thiết bị sử dụng điện; nguồn điện: 3pha; tiêu chuẩn: IEC 60947-4-1

Cầu dao tự động dạng khối Himel (HDM1100 - MCCB)

Bảo vệ ngắn mạch, quá tải, điện áp thấp; nguồn điện 3pha; điện áp 230/400VAC; dòng điện định mức: 80-225A; dòng ngắt: 35Ka

Cầu dao tự động dạng khối Himel (HDM163L - MCCB)

Bảo vệ ngắn mạch, quá tải, điện áp thấp, đóng ngắt và phân phối mạch điện; nguồn điện 3pha; điện áp 230/400VAC; dòng điện định mức:10A-63A; dòng ngắt: 25Ka

Khởi động từ (HDCH8 Contactor Himel)

Model HDCH8; nguồn điện: 2pha, 4pha; điện áp: 220-400VAC; dòng định mức: 20-63A; tiêu chuẩn: IEC 61095

Cầu dao cóc Himel - HDRN32

thiết bị đóng ngắt, chống quá tải, ngắn mạch, điện áp thấp; Nguồn điện: 2pha; Điện áp: 110-230VAC; dòng điện định mức: 06-12A

Contactor Himel 3P - 220/380VAC - 55~335kW

Điện áp: 220/380VAC; Dòng định mức: 9A~630A; Công suất: 4~45kW; Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC

Contactor Himel 3P - 220/380VAC - 4~45kW

Điện áp: 220/380VAC; Dòng định mức: 9A~630A; Công suất: 4~45kW; Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC

Tủ Phân phối MCB

Bảo vệ theo cấp IP30, Chứa từ 4~36 Module; Chất liệu nhựa chống cháy

Cầu dao chống dòng rò và bảo vệ quá tải Himel 230/400V - 30mA - 4.5kA

Điện áp: 230/400V; Dòng cắt (Icu): 4.5kA; Dòng rò: 30mA; Dòng định mức: 6A~40A; Số cực: 1P+N

Cầu dao chống dòng rò (Himel RCCB) 4P - 230/400V - 100mA

Điện áp: 230/400VAC; Dòng điện: 10 - 100A; Số cực (pha) : 2P; Dòng rò: 30mA, 100mA

Cầu dao chống dòng rò (Himel RCCB) 2P - 230/400V - 30mA, 100mA

Điện áp: 230/400VAC; Dòng điện: 10 - 100A; Số cực (pha) : 2P; Dòng rò: 30mA, 100mA

Cầu dao tự động (Himel MCB) 4 pha - 230/400VAC - 10kA(Icu)

Tiêu chuẩn: IEC 60898; 60947-2; Khả năng ngắn mạch: Icu=10kA; Điện áp: 230/400VAC; dòng điện: 6A~125A; Số cực: 3P

Cầu dao tự động (Himel MCB) 3 pha - 230/400VAC - 10kA(Icu)

Tiêu chuẩn: IEC 60898; 60947-2; Khả năng ngắn mạch: Icu=10kA; Điện áp: 230/400VAC;Dòng điện: 6~125A; Số cực: 3P

Cầu dao tự động (Himel MCB) 2 pha - 230/400VAC - 10kA(Icu)

Tiêu chuẩn: IEC 60898; 60947-2; Khả năng ngắn mạch: Icu=10kA; Điện áp: 230/400VAC; Số cực: 2P

Cầu dao tự động (Himel MCB) 1 pha - 230/400VAC - 10kA(Icu)

Tiêu chuẩn: IEC 60898; 60947-2; Khả năng ngắn mạch: Icu=10kA; Điện áp: 230/400VAC; Số cực: 1P;

Cầu dao tự động (Himel MCB) 4 pha - 230/400VAC - 4.5kA~6kA(Icu)

Phù hợp tiêu chuẩn IEC 60898; Khả năng ngắt mạch Icu=4.5kA và 6kA; Điện áp: 230/400V; Dòng vào: 6~63A; Số cực: 4 pha; Loại đường cong: C; Cửa sổ hiển thị: On/Off

Cầu dao tự động (Himel MCB) 3 pha - 230/400VAC - 4.5kA~6kA(Icu)

Phù hợp tiêu chuẩn IEC 60898; Khả năng ngắt mạch Icu=4.5kA và 6kA; Điện áp: 230/400V; Dòng vào: 6~63A; Số cực: 3 pha; Loại đường cong: C; Cửa sổ hiển thị: On/Off

Cầu dao tự động (Himel MCB) 2 pha - 230/400VAC - 4.5kA~6kA(Icu)

Phù hợp tiêu chuẩn IEC 60898; Khả năng ngắt mạch Icu=4.5kA và 6kA; Điện áp: 230/400V; Dòng vào: 6~63A; Số cực: 2 pha; Loại đường cong: C; Cửa sổ hiển thị: On/Off

Cầu dao tự động (Himel MCB) 1 pha - 230/400VAC - 4.5kA~6kA(Icu)

Phù hợp tiêu chuẩn IEC 60898; Khả năng ngắt mạch Icu=4.5kA và 6kA; Điện áp: 230/400V; Dòng vào: 6~63A; Số cực: 1 pha; Loại đường cong: C; Cửa sổ hiển thị: On/Off

Biến tần IS7, IS7-4NO 2.2KW~375KW

Gồm các model: IS7-4NOF, IS7-4NOFD, IS7-4NO, IS7-4NOD, IS7-4NOW, IS7-4SP, IS7-4SPF, IS7-4SOD, IS7-4SODW, IS7-4SPF(EXPORT); Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất lớn: (2.2KW(3HP) 8A ~ 375KW(500HP) 877A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 380~480VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.01~400Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in Dynamic braking transistor, Enclosed UL Type 12, EMC Filter, DC Reactor

Biến tần IP5A-4 LS 5.5KW~450KW

Gồm các model: IP5A-4NE, IP5A-4NO, IP5A-4NOL, IP5A-4O(NEW), IP5A-4OL(NEW); Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất lớn: (5.5kW(7.5HP) 12A, 7.5kW(10HP) 16A, 11kW(15HP) 24A, 15KW(20HP) 30A, 18.5KW(25HP) 39A, 22KW(30HP) 45A, 30KW(40HP) 61A, 37KW(50HP) 75A, 45KW(50HP)(60HP) 91A, 55KW(75HP), 75KW(100HP), 90KW(125HP), 110KW(150HP), 132KW(175HP), 160KW(215HP), 220KW(300HP), 280KW(350HP), 315KW(400HP), 375KW(500HP), 450KW(600HP)); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 120Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 380~480VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.01~120Hz, Giao tiếp (Yes/No) Sensorless vector control, RS485(LS Bus)- Specialized functions for Fan &pump

Biến tần IG5A-2, IG5A-2FB 0.4KW~22KW

Gồm các model: SV004IG5A-2, SV008IG5A-2, SV015IG5A-2, SV0221IG5A-2, SV037IG5A-2, SV040IG5A-2, SV055IG5A-2, SV075IG5A-2, SV110IG5A-2, SV150IG5A-2, SV185IG5A-2, SV220IG5A-2; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: (0.4kW(1/2HP) 2.5A~22KW(30HP) 88A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in brake unit, RS485(LS Bus/Modbus RTU)

Biến tần LS dòng iG5A-1 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW

V/F, sensorless vector control, built-in brake unit, RS485 (LS Bus / Modbus RTU), nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(+10%,-15%),50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, fixed keypad; Dùng cho động có có công suất 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 1A, 1.5kW(2HP) 8A; Gồm các model: SV004IG5A-1, SV008IG5A-1, SV015IG5A-1, SV004IG5A-1FB, SV008IG5A-1FB, SV015IG5A-1FB.

Biến tần iC5-1 LS 0.4kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW

Gồm các model: SV004iC5-1, SV008iC5-1, SV0015iC5-1, SV0022iC5-1, SV004iC5-1F, SV008iC5-1F, SV0015iC5-1F, SV0022iC5-1F; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: 0.4kW(1/2HP) 2.5A, 0.75kW(1HP) 5A, 1.5kW(2HP) 8A, 2.2kW(3HP) 12A; Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog: 0~10V / 4~20mA, Điều khiển V/F và sensorless vector, fixed keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%),0.1~400Hz, Giao tiếp Built-in EMC Filter, RS485(Tùy chọn)

Biến tần iE5-2 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-2, SV002IE5-2, SV004IE5-2, SV001IE5-2C, SV002IE5-2C, SV004IE5-2C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 1.6A, 0.4kW(1/2HP) 1.14A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Biến tần iE5-1 LS 0.1kW, 0.2kW, 0.4kW

Gồm các model: SV001IE5-1, SV002IE5-1, SV004IE5-1, SV001IE5-1C, SV002IE5-1C, SV004IE5-1C; Kích thước nhỏ gọn (68 x 128 x 85mm (2.7 x 5 x 3.3 inch)), dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất nhỏ: (0.1kW(1/8HP) 0.8A, 0.2kW(1/4HP) 14A, 0.4kW(1/2HP) 2.5A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 200Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 1 phase, 200~230VAC(±10%), 50~60Hz(±5%), 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(Modbus RTU)

Máy phát hàn chạy Diesel Denyo (Made in Japan)

Nguồn điện hàn một chiều; dòng hàn định mức 460A~350A; đường kính que hàn: 2.6~6mm; công suất nguồn điện xoay chiều: 3kVA~15kVA; số pha: 1 pha - 3 pha; động cơ: Kubota, Yanmar, diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; khởi động: đề điện

Máy phát điện chạy Diesel Denyo 3 pha - 380/220V - 20kVA~125kVA (Japan)

Không chổi than, từ trường tự quay kích từ, 4 cực; công suất lựa chọn: 20kVA, 37kVA, 50kVA, 80kVA, 100kVA, 125kVA, Số pha: 3 pha-4 dây; Điện áp 380/220kV; Điều chỉnh điện áp: AVR, Động cơ: 19.1kW~113kW (Isuzu, Hino, Komatsu); Nhiên liệu động cơ: Diezel; Loại động cơ: Diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy Diesel Denyo 3 pha - 380/220V - 100kVA~1000kVA (Japan)

Loại máy phát: Không chổi than, từ trường quay tự kích; 4 cực; Công suất: 100 kVA, 125 kVA, 200 kVA, 270 kVA, 350 kVA, 550 kVA, 700 kVA, 1000 kVA; Điện áp: 380/220V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Loại động cơ: Diezel 4 kỳ (Komatsu, Mitsubishi, Cummins), làm mát bằng nước, có turbo tăng áp; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy Diesel Denyo 3pha 380/220V 10.5kVA~80kVA (Japan)

Không chổi than, từ trường tự quay kích từ, 4 cực; công suất lựa chọn: 10.5kVA, 12.5kVA, 17kVA, 20kVa, 30kVA, 37kVA, 50kVA, 65kVA, 80kVA, Số pha: 3 pha-4 dây; Điện áp 380/220kV; Điều chỉnh điện áp: AVR, Động cơ: 10.2kW~73.6kW (Kubota, Isuzu, Kubota); Nhiên liệu động cơ: Diezel; Loại động cơ: Diezel 4 kỳ,làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy Diesel Denyo 1 pha/220V 5~13kVA (Japan)

Không chổi than, từ trường quay tự kích từ, 4 cực; công suất lựa chọn: 5kVA, 8kVA, 13kVA, 14kVA, 24kVA, 33kVA, 10.5kVA, 13kVA; sử dụng động cơ diezel 4 kỳ các nhãn hiệu: Kubota, Isuzu, Yanmar, tự làm mát bằng nước, Điều chỉnh điện áp: AVR; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy Diesel Onis Visa 3 pha - 380V - 2200kVA ~ 3050kVA (Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 2200kVA, 1500kVA, 1730kVA, 2000kVA, 2300kVA, 2500kVA, 2790kVA, 3050kVA; Điện áp: 380V; Số pha: 3 pha; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Perkins, Mitsubishi, MTU; Loại động cơ: Động cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diezel Onis Visa 3 pha - 380V - 800kVA~2000kVA (Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 800kVA, 1035kVA, 1253kVA, 1364kVA, 1500kVA, 1705kVA, 1850kVA, 2000kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Perkins; Loại động cơ: Động cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiều khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel Onis Visa 3 pha - 380V - 30kVA~180kVA (Italy)

Loại đâu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 30kVA, 42kVA, 60kVA, 80kVA, 100kVA, 132kVA, 150kVA, 180kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Volvo Penta; Loại động cơ: Động cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diezel Onis Visa 3 pha - 380V - 205kVA~630kVA (Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 205kVA, 250kVA, 326kVA, 378kVA, 410kVA, 505kVA, 570kVA, 630kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Volvo Penta; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiều khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel Onis Visa 3 pha - 380V - 30kVA~180kVA(Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay tự kích từ, 4 cực; Công suất liên tục: 30kVA, 42kVA, 60kVA, 80kVA, 100kVA, 132kVA, 150kVA, 180kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Volvo Penta; Loại động cơ: Động cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel AKSA 3 pha - 380/220V - 638kVA~2000kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 638kVA, 750kVA, 800kVA, 920kVA, 1000kVA, 1500kVA, 2000kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Cummins; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diezel Aksa 3 pha - 380/220V - 27kVA~200kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay tự kích từ, 4 cực; Công suất liên tục: 250kVA, 300kVA, 316kVA, 100kVA, 350kVA, 375kVA, 400kVA, 500kVA; Điện áp: 380/220V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Cummins; Loại động cơ: Động cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

máy phát điện chạy diesel Aksa Singapore

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 27kVA, 39kVA, 60kVA, 100kVA, 132kVA, 160kVA, 180kVA, 200kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Cummins; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel AKSA 3 pha - 380/220V - 1030kVA~2000kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 1030kVA, 1290kVA, 1400kVA, 1500kVA, 1750kVA, 1875kVA, 2000kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Mitsubishi; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy Diesel AKSA 3 pha - 380/220V - 10kVA~750kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 10kVA, 14.5kVA, 21kVA, 30kVA, 38kVA, 600kVA, 650kVA, 750kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Mitsubishi; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel AKSA 3 pha - 380/220V - 10.3kVA~230kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 10.6kVA, 14.5kVA, 18kVA, 23kVA, 500kVA, 30kVA, 36kVA, 45kVA, 64kVA, 85kVA, 115kVA, 137.5kVA, 230kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380/220V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Aksa; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diesel AKSA 1 pha - 220V - 7.6kVA~22.5kVA (Singapore)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 7.6kVA, 10kVA, 15kVA, 18.5kVA, 7.8kVA, 591kVA, 11kVA, 15.6kVA, 22.5kVA; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Aksa, Mitsubishi; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy xăng/diezel Kyo 1 pha - 220/230V - 8kVA~13kVA (Japan)

Loại đầu phát: từ trường quay, tự kích từ, 2 hoặc 4 cực; Công suất lựa chọn: 8.0kVA, 9.5kVA, 10kVA, 13kVA; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220/230V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Honda, Kohler; Loại động cơ: Động cơ xăng 4 kỳ, làm mát cưỡng bức bằng gió hoặc động cơ diesel 4 kỳ, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy xăng Kyo 1 pha - 220/230V - 2kVA~5.5kVA (Japan)

Loại đầu phát: từ trường quay, tự kích từ, 2 cực; Công suất lựa chọn: 2.0kVA, 2.8kVA, 5.0kVA, 5.5kVA; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220V; Điều chỉnh điện áp: tụ điện; Động cơ: Honda; Loại động cơ: Động cơ xăng 4 kỳ, làm mát cưỡng bức bằng gió; Kiểu khởi động: Giật tay

Máy phát điện chạy xăng/diezel Elemax 1 - 3 pha 220V - 380V - 8.5kVA~20kVA (Japan)

Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 hoặc 4 cực, nam châm vỉnh cửu, đa cực; Công suất lựa chọn: 8.5kVA, 10kVA, 10kVA, 12kVA, 12kVA, 15kVA,5.5kVA, 8.0kVA, 7.0kVA, 10.2kVA, 20kVA; Số pha: 1 pha hoặc 3 pha; Điện áp: 220V (1 pha), 380 (3 pha); Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Honda, Robin, Kubota; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát hàn Elemax 220V/2kVA (Japan)

Loại đầu phát: từ trường quay, tự kích từ, 2 cực; Công suất tối đa: 2kVA; Điện áp: 220V; định mức phát hàn: 140A 26V; Động cơ: Honda; Kiểu khởi động: Giật nổ, đề điện lựa chọn

Máy phát điện chạy xăng Elemax 1 pha - 220V - 1.3kVA~5.6kVA (Japan)

Loại đầu phát: từ trường quay, tự kích từ, 2 cực (SAWAFUJI); Công suất lựa chọn: 1.3kVA, 2.0kVA, 2.7kVA, 3.2kVA, 4.0kVA, 0.9kVA, 1.5kVA, 2.2kVA, 2.8kVA, 3.2kVA, 3.8kVA, 5.0kVA, 5.6kVA; Số pha: 1 pha; Điện áp: 220V; Điều chỉnh điện áp: AVR, sóng xung; Động cơ: Honda; Kiểu khởi động: Giật nổ, Đề điện

Biến dòng Elmex (ELP ELMEX)

Biến dòng thứ tự không Mikro (ZCT MIKRO)

Rơ le bảo vệ dòng rò ZCT MIKRO (Biến dòng thứ tự không Mikro) ZCT 40S: đường kính trong D = 40mm ZCT 60S: đường kính trong D = 60mm ZCT 80S: đường kính trong D = 80mm ZCT 120S: đường kính trong D = 120mm

Rơ le bảo vệ dòng rò MIKRO (DIN 310 RELAY)

Rơ le bảo vệ dòng rò MIKRO DIN 310 RELAY Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn, Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED, Lập trình giá trị cài đặt, Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC, Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA đến 10A, Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec, Báo lỗi khi ngõ vào ZCT hở mạch, khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO, Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755, Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. Kiểu gắn DIN rail, Ghi lại 3 giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất), Kích thước (h x w x d) : 85 x 71 x 71mm.

Rơ le bảo vệ MIKRO (MK RELAY)

Gồm các loại: MK301A, MK302A, MK300A, MK330A; Bảo vệ dòng rò, hiện thị trạng thái hoạt động bằng Led, điện áp định mức: 198-265VAC; dòng rò cài đặt: 30mA-10A/30A

Rơ le điều khiển hệ số công suất MIKRO (PFRLCD RELAY)

Rơ le điều khiển hệ số công suất MIKRO (PFRLCD RELAY), Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền, Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh, Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay, Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược, Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp, 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual, Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng, Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng, Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD, Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ ; Quá nhiệt; Lỗi cực tính CT; %THDI; Ngắt khi không có điện áp Đo và hiển thị sóng hài bậc cao (dạng đồ thị hoặc dạng bảng), Nguồn điện điều khiển 85Vrms - 265Vrms, tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4

Rơ le điều khiển hệ số công suất MIKRO (PFR RELAY)

Relay điều khiển hệ số công suất: PFR60, PFR80, PFR120, PFR140; Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh, Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay, Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT) nếu đấu ngược, Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi, Hiển thị Số bằng LED 7 đoạn, 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual, Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt ( Fan) làm mát, Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ, Nguồn điện điều khiển 220VAC - 240VAC / 380VAC - 415VAC, tiêu chuẩn IEC 61000-6-2

Phụ kiện biến tần, Key pad

Gồm các loại: (LCD Key pad, Remote Cable(1m, 2m, 3m, 5m), MODBUS RTU, COPYUNIT, NEMA OPTION(1, 2))

Biến tần LS, IS7-2N 0.75KW~30KW

Gồm các model: IS7-2SP, IS7-2SPF, IS7-2NOD, IS7-2NOF,IS7-2NOFD, IS7-2NO, IS7-2NOW, IS7-2SO; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất : (0.75kW(1HP) 4A, 1.5kW(2HP) 6A, 2.2kW(3HP) 8A, 3.7KW(5HP) 12A, 5.5KW(7.5HP) 16A, 7.5KW(10HP) 24A, 11KW(15HP) 30A, 15KW(20HP) 39A, 18.5KW(25HP)45A, 22KW(30HP) 61A, 30KW(40HP) 75A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC, 50~60Hz, 0.1~200Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in RS485(LS Bus/Modbus RTU)

Biến tần IP5A, IP5A-2N 0.75KW~30KW

Gồm các model: SV008IP5A-2NE, SV015IP5A-2NE, SV015IG5A-2, SV022IP5A-2NE, SV037IP5A-2NE, SV055IP5A-2NE, SV075IP5A-2NE, SV110IP5A-2NE, SV150IP5A-2N, SV185IP5A-2NE, SV220IP5A-2NE, SV300IP5A-2NE; Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: (0.75kW(5A), 1.5KW(8A), 2.2kW(12A), 3.7KW(16A), 5.5KW(7.5HP) 24A, 7.5KW(10HP) 32A, 11KW(15HP) 46A, 15KW(20HP) 60A, 18.5KW(25HP) 74A, 22KW(22HP) 88A, 40KW(30HP) 115A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0.01 ~ 120Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 200~230VAC, 50~60Hz(±5%), 0.01~120z, Giao tiếp (Yes/No), RS485(LS Bus)

Biến tần IG5A-4, IG5A-4FB 0.4KW~18.5K

Gồm các model: SV004IG5A-4(4FB), SV008IG5A-4(4FB), SV015IG5A-4(4FB), SV0221IG5A-4(4FB), SV037IG5A-4(4FB), SV040IG5A-4(4FB), SV055IG5A-4(4FB), SV075IG5A-4(4FB), SV110IG5A-4(4FB), SV150IG5A-4(4FB), SV185IG5A-4(4FB), SV220IG5A-4(4FB); Kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng; Dùng cho các loại động cơ công suất: (0.4kW(1/2HP) 1.25A, 0.75kW(1HP) 2.5A, 1.5kW(2HP) 4A, 2.2KW(3HP) 6A, 3.7KW(5HP) 8A, 4KW(5.4HP) 9A, 5.5KW(7.5HP) 12A, 7.5KW(10HP) 16A, 11KW(15HP) 24A, 15KW(20HP) 30A, 18.5KW(25HP) 39A, 22KW(30HP) 45A); Tiết kiệm năng lượng, Điều chỉnh tần số từ 0.1 ~ 400Hz, Lựa chọn tín hiệu Input NPN/PNP, Tín hiệu Analog đầu ra: 0 ~ 10V, Điều khiển V/F, fixed LCD keypad; Nguồn điện 3 phase, 380~480VAC(+10%,-15%), 50~60Hz(±5%), 0.1~400Hz, Giao tiếp (Yes/No) Built-in brake unit, RS485(LS Bus/Modbus RTU)

Biến dòng ILEC (Biến dòng đo lường loại tròn đúc EPOXY)

Biến dòng ILEC (Biến dòng đo lường loại tay cầm đúc EPOXY)

Biến dòng ILEC (Biến dòng bảo vệ loaij chữ nhật đúc EPOXY)

Biến dòng ILEC (Biến dòng bảo vệ loại tròn đúc EPOXY)

Biến dòng ILEC (Biến dòng đo lường loại chữ nhật EPOXY)

Đồng hồ điện EMIC (Công tơ điện tử 3pha EMIC)

Đồng hồ điện EMIC (Đồng hồ cơ điện tử 3pha EMIC)

Đồng hồ điện EMIC (Công tơ 3pha EMIC)

Đồng hồ điện EMIC (Công tơ điện tử 1pha EMIC)

Đồng hồ điện EMIC (Công tơ 1pha EMIC)

Aptomat C&S Wintrip (CSRB4P RCCB)

CSRB4P RCCB; nguồn điện: 4pha; dòng định mức: 25A~63A; điện áp định mức (Ue): 240V/415V; điện áp cách điện (Ui): 690V; điều khiển đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ tránh tình trạng quá tải, ngắn mạch; tiêu chuẩn: IEC 60898

Aptomat C&S Wintrip (CSRB2P RCCB)

CSRB2P RCCB; nguồn điện: 2pha; dòng định mức: 25A~63A; điện áp định mức (Ue): 240V/415V; điện áp cách điện (Ui): 690V; dùng đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ tránh tình trạng quá tải, ngắn mạch; tiêu chuẩn: IEC 60898

Aptomat C&S Wintrip (CSMBS4C MCB)

CSMBS4C MCB; nguồn điện: 4pha; dòng định mức: 6A~125A; điện áp định mức (Ue): 240/415V; khả năng cắt (Icu): 6kA, 10kA; điện áp cách điện (Ui): 690V; dùng để đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

Aptomat C&S Wintrip (CSMBS3C MCB)

CSMBS3C MCB; nguồn điện: 3pha; dòng định mức: 6A~125A; điện áp định mức (Ue): 240/415V; khả năng cắt (Icu): 6kA, 10kA; điện áp cách điện (Ui): 690V; dùng để đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

Aptomat C&S Wintrip (CSMBS2C MCB)

CSMBS2C MCB; nguồn điện: 2p; dòng định mức: 6A~125A; điện áp định mức (Ue): 240/415V; khả năng cắt (Icu): 6kA, 10kA; điện áp cách điện (Ui): 690V; dùng để đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

Aptomat C&S Wintrip (CSMBS1C MCB)

CSMBS1C MCB; nguồn điện: 1p; dòng định mức: 6A~125A; điện áp định mức (Ue): 240/415V; khả năng cắt (Icu): 6kA, 10kA; điện áp cách điện (Ui): 690V; dùng để đóng ngắt mạch điện công nghiệp, dân dụng, bảo vệ quá tải, ngắn mạch.

Contactor Tụ bù C&S (TC1D C&S)

Contactor C&S (LC1FDP C&S)

Contactor C&S (TC1D C&S)

Máy phát hàn

Máy phát hàn Model WD-10/400D WD-20/500D
- Máy phát hàn với dòng hàn DC với công nghệ Thyristor.
- Que hàn từ 2 - 7 mm hoặc 2 - 8 mm
Chế độ khởi động bằng khóa điện giúp cho thao tác đơn giản và dễ dàng
- Xilanh 4 kỳ bố trí thẳng hàng hoạt động êm ái.
- Máy được đặt trên bánh xe nên có thể dễ dàng di chuyển bằng xe kéo.

Máy phát hàn

  Máy phát hàn Model WD-10/400D WD-20/500D
   - Máy phát hàn với dòng hàn DC với công nghệ Thyristor.
   - Que hàn từ 2 - 7 mm hoặc 2 - 8 mm
  Chế độ khởi động bằng khóa điện giúp cho thao tác đơn giản và dễ dàng
   - Xilanh 4 kỳ bố trí thẳng hàng hoạt động êm ái.
   - Máy được đặt trên bánh xe nên có thể dễ dàng di chuyển bằng xe kéo.

Biến tần Danfoss Shihlin

Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin Biến tần Danfoss Shihlin

Máy phát điện chạy Diesel Onis Visa 3 pha - 380V - 208kVA~750kVA (Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 208kVA, 220kVA, 250kVA, 450kVA, 500kVA, 591kVA, 650kVA, 750kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: Perkins; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Máy phát điện chạy diezel Onis Visa 3 pha - 380V -165kVA~388kVA (Italy)

Loại đầu phát: Không chổi than, từ trường quay kích từ, 4 cực; Công suất lựa chọn: 165kVA, 180kVA, 220kVA, 250kVA, 255kVA, 388kVA; Số pha: 3 pha; Điện áp: 380V; Điều chỉnh điện áp: AVR; Động cơ: John Deere; Loại động cơ: Đông cơ diezel 4 kỳ, làm mát bằng nước; Kiểu khởi động: Đề điện

Biến tần Danfoss Shihlin

Biến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss ShihlinBiến tần Danfoss Shihlin
lên đầu trang

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐẠI NGUYÊN

Máy phát điện DENYO, AKSA, ONIS VISA, KYO, ELEMAX

Biến tần LS, Biến tần Siemens, Biến tần Shihlin

Thiết bị điện siemens , Thiết bị điện LS Korea, Thiết bị điện Himel

Máy xây dựng, công cụ xây dựng
Phụ kiện tủ điện, thiết bị đóng cắt, MCB, MCCB, ACB, RCCB